Tìm kiếm

Macbook Pro Retina 15 inch Touchbar 2016 - MLH32

Core i7 2,6Ghz up to 3,5Ghz /16GB /256GB SSD /Readon Pro 450 2GB /15" Retina /Touchbar. - Quà tặng hấp dẫn : balo, hub chuyển đổi type C qua USB. - Miễn phí trọn đời vệ sinh + tra keo tản nhiệt máy, cài đặt phần mềm, cân màu màn hình.
Nhà sản xuất: APPLE
Mã SKU: Macbook Pro Retina Touchbar 2016
$28,990,000.00
decrease increase

Macbook Pro 15" 2016: Sản phẩm mang tính đột phá.
Đây là bản nâng cấp nhiều nhất của nhà Táo kể từ năm 2008, năm đầu tiên Apple mang thiết kế Unibody lên dòng MacBook Pro. Chúng ta có một chiếc máy tính xách tay mỏng hơn, nhẹ hơn đáng kể và đây là một trong những thay đổi ảnh hưởng rất nhiều đến người dùng. Tiếp theo là bàn phím với hệ cơ mới làm cho nó mỏng hơn nên người dùng sẽ bỏ ra ít lực để nhấn hơn và nhấn nhanh hơn.

Touch Bar - Touch ID.
Touch Bar hiện tại đã có rất nhiều ứng dụng hỗ trợ, mang lại trải nghiệm tốt hơn so với lúc ra mắt năm 2016
Trong khi đo TouchID giúp chúng ta login vào máy tiện và nhanh hơn rất nhiều. TouchID trên Macbook Pro mới đồng thời là nút nguồn. Các bạn có thể lưu ý thêm là nếu tắt máy thì chỉ cần mở màn hình lên là máy sẽ tự động mở chứ không cần phải nhấn nút nguồn
Forcetouch TrackPad to hơn rất nhiều, khoảng gấp đôi đời trước và có cảm giác bất cân xưng so với kích thước máy. TrackPad này có công nghệ giống như nút home của iPhone 7/7 Plus hay mặt Apple Watch

Cổng kết nối

Lỗ cắm tai nghe trên Macbook Pro đồng thời là cổng ra âm thanh digital (quang học). Có lẽ đây là lý do mà Apple chưa thể bỏ được lỗ tai nghe 3.5mm trên Macbook Pro

4 cổng thunderbolt 3 (giao tiếp USB TypeC) của máy 15" phân bổ mỗi bên 2 cổng, có thể cắm sạc ở bất cứ cổng nào, cắm 4 cổng máy cũng nhận 1 sạc(đã thử trên máy 13"). 4 cổng này của Macbook Pro băng thông rất lớn 40GB (gấp 4 lần USB 3.1).

Bàn Phím.

Bàn phím kích thướng to hơn, khoảng cách giữa các phím nhỏ hơn, mỏng hơn, hành trình phím ngắn hơn, cảm giác bấm cũng khác nhiều.

 

BỘ VI XỬ LÝ
Số lượng vi xử lý 1 (4 Cores)
Tốc Độ Vi Xử Lý 2.6 GHz
Turbo Boost 3.5 GHz
Băng Thông Hệ Thống 8 GT/s (DMI3)
Cache Level 1 32k/32k x4
Cấu trúc 64-Bit
Có Thể Lựa Chọn 2.9 GHz
FPU Integrated
Cache Bus Speed 2.6 GHz (Built-in)
Cache Level 2 / Level 3 256k x4, 6 MB
BỘ NHỚ RAM
Loại Ram LPDDR3 SDRAM
Ram Mặc Định 16 GB
Ram Trên Main 16 GB
Ram Bus 2133 MHz
Ram Tối Đa 16 GB
CARD MÀN HÌNH
Card Hình Radeon Pro 450
Dung Lượng VRam 2 GB
Loại Bộ Nhớ Card Hình GDDR5
Tối Đa VRam 4 GB
MÀN HÌNH
Màn hình 15.4" Widescreen
Hỗ Trợ Màn Hình Phụ Dual/Mirroring
Độ Phân Giải 2880x1800
Độ Phân Giải Màn Hình Phụ 4096x2304 (x4*)
Ổ CỨNG
Ổ cứng 256 GB SSD
Storage Dimensions Soldered
Giao Thức Ổ Cứng Onboard (PCIe 3.0)
GIAO TIẾP VÀ BÀN PHÍM
Standard AirPort 802.11ac
Cổng USB 4* (3.1)
Bàn Phím Full-size
Standard Bluetooth 4.2
Cảm Ứng Trackpad (Force Touch)
TÊN GỌI THEO NHÓM
Case Type Notebook
Mã Máy MLH32LL/A
Apple Model No A1707 (EMC 3072)
Form Factor 15" MacBook Pro (Early 2016, Touch Bar)
Apple Subfamily Late 2016 15" (Touch Bar)
Model ID MacBookPro13,3
PIN VÀ THỜI LƯỢNG PIN
Loại Pin 76.0 W h Li-Poly
Thời Lượng Pin 10 Hours
KHẢ NĂNG HỖ TRỢ PHẦN MỀM
Hệ Điều Hành Đi Kèm X 10.12.1 (16B2659)
Hỗ Trợ Windows Tối Thiểu 10 (64-Bit)
Hỗ Trợ Windows Tối Đa 10 (64-Bit)
Hỗ Trợ Windows Ảo Boot/Virtualization
KÍCH THƯỚC
Kích Thước 1.55 cm, 34.93 cm, 24.07 cm
Trọng Lượng 1.83 kg
HIỆU NĂNG THỰC TẾ
Geekbench 3 (32) 12230
Geekbench 3 (64) 13299
Geekbench 2 (64) 13657
Geekbench 2 (32) 12006
Geekbench 3 (32) 3314
Geekbench 3 (64) 3626

Macbook Pro 15" 2016: Sản phẩm mang tính đột phá.
Đây là bản nâng cấp nhiều nhất của nhà Táo kể từ năm 2008, năm đầu tiên Apple mang thiết kế Unibody lên dòng MacBook Pro. Chúng ta có một chiếc máy tính xách tay mỏng hơn, nhẹ hơn đáng kể và đây là một trong những thay đổi ảnh hưởng rất nhiều đến người dùng. Tiếp theo là bàn phím với hệ cơ mới làm cho nó mỏng hơn nên người dùng sẽ bỏ ra ít lực để nhấn hơn và nhấn nhanh hơn.

Touch Bar - Touch ID.
Touch Bar hiện tại đã có rất nhiều ứng dụng hỗ trợ, mang lại trải nghiệm tốt hơn so với lúc ra mắt năm 2016
Trong khi đo TouchID giúp chúng ta login vào máy tiện và nhanh hơn rất nhiều. TouchID trên Macbook Pro mới đồng thời là nút nguồn. Các bạn có thể lưu ý thêm là nếu tắt máy thì chỉ cần mở màn hình lên là máy sẽ tự động mở chứ không cần phải nhấn nút nguồn
Forcetouch TrackPad to hơn rất nhiều, khoảng gấp đôi đời trước và có cảm giác bất cân xưng so với kích thước máy. TrackPad này có công nghệ giống như nút home của iPhone 7/7 Plus hay mặt Apple Watch

Cổng kết nối

Lỗ cắm tai nghe trên Macbook Pro đồng thời là cổng ra âm thanh digital (quang học). Có lẽ đây là lý do mà Apple chưa thể bỏ được lỗ tai nghe 3.5mm trên Macbook Pro

4 cổng thunderbolt 3 (giao tiếp USB TypeC) của máy 15" phân bổ mỗi bên 2 cổng, có thể cắm sạc ở bất cứ cổng nào, cắm 4 cổng máy cũng nhận 1 sạc(đã thử trên máy 13"). 4 cổng này của Macbook Pro băng thông rất lớn 40GB (gấp 4 lần USB 3.1).

Bàn Phím.

Bàn phím kích thướng to hơn, khoảng cách giữa các phím nhỏ hơn, mỏng hơn, hành trình phím ngắn hơn, cảm giác bấm cũng khác nhiều.

 

BỘ VI XỬ LÝ
Số lượng vi xử lý 1 (4 Cores)
Tốc Độ Vi Xử Lý 2.6 GHz
Turbo Boost 3.5 GHz
Băng Thông Hệ Thống 8 GT/s (DMI3)
Cache Level 1 32k/32k x4
Cấu trúc 64-Bit
Có Thể Lựa Chọn 2.9 GHz
FPU Integrated
Cache Bus Speed 2.6 GHz (Built-in)
Cache Level 2 / Level 3 256k x4, 6 MB
BỘ NHỚ RAM
Loại Ram LPDDR3 SDRAM
Ram Mặc Định 16 GB
Ram Trên Main 16 GB
Ram Bus 2133 MHz
Ram Tối Đa 16 GB
CARD MÀN HÌNH
Card Hình Radeon Pro 450
Dung Lượng VRam 2 GB
Loại Bộ Nhớ Card Hình GDDR5
Tối Đa VRam 4 GB
MÀN HÌNH
Màn hình 15.4" Widescreen
Hỗ Trợ Màn Hình Phụ Dual/Mirroring
Độ Phân Giải 2880x1800
Độ Phân Giải Màn Hình Phụ 4096x2304 (x4*)
Ổ CỨNG
Ổ cứng 256 GB SSD
Storage Dimensions Soldered
Giao Thức Ổ Cứng Onboard (PCIe 3.0)
GIAO TIẾP VÀ BÀN PHÍM
Standard AirPort 802.11ac
Cổng USB 4* (3.1)
Bàn Phím Full-size
Standard Bluetooth 4.2
Cảm Ứng Trackpad (Force Touch)
TÊN GỌI THEO NHÓM
Case Type Notebook
Mã Máy MLH32LL/A
Apple Model No A1707 (EMC 3072)
Form Factor 15" MacBook Pro (Early 2016, Touch Bar)
Apple Subfamily Late 2016 15" (Touch Bar)
Model ID MacBookPro13,3
PIN VÀ THỜI LƯỢNG PIN
Loại Pin 76.0 W h Li-Poly
Thời Lượng Pin 10 Hours
KHẢ NĂNG HỖ TRỢ PHẦN MỀM
Hệ Điều Hành Đi Kèm X 10.12.1 (16B2659)
Hỗ Trợ Windows Tối Thiểu 10 (64-Bit)
Hỗ Trợ Windows Tối Đa 10 (64-Bit)
Hỗ Trợ Windows Ảo Boot/Virtualization
KÍCH THƯỚC
Kích Thước 1.55 cm, 34.93 cm, 24.07 cm
Trọng Lượng 1.83 kg
HIỆU NĂNG THỰC TẾ
Geekbench 3 (32) 12230
Geekbench 3 (64) 13299
Geekbench 2 (64) 13657
Geekbench 2 (32) 12006
Geekbench 3 (32) 3314
Geekbench 3 (64) 3626

Viết đánh giá của bạn
*
*
  • Tệ
  • Xuất sắc
*
*
*
*
Filters
Sắp xếp
Hiển thị